Dien dan cong nghe moi truong
hj dang ky di
Trang ChínhTrang Chính  CalendarCalendar  GalleryGallery  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  


Share|
Tiêu đề

TRAC NGHIEM TRAC THAI RAN

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giảThông điệp

Admin

avatar

Tổng số bài gửi : 20
Points : 64
Reputation : 3
Join date : 03/06/2012
Age : 25
Đến từ : Đồng Nai
Tài năng của Admin
Hạng: Admin
Level:20
Tài năng:/300

Bài gửiTiêu đề: TRAC NGHIEM TRAC THAI RAN Sat Jun 09, 2012 10:41 pm

Câu 1: Chất thải là vật chất được lọai ra trong:
a Sinh họat
b Sản xuất
c Các họat động khác
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Qủan lý chất thải rắn là họat động kiểm sóat chất thải bao gồm các khâu:
a Phát sinh
b Thu gom, lưu giữ,vận chuyển
c Xử lý và tiêu hủy
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 3 : Thành phần, tính chất và khối lượng CTR không phụ thuộc vào :
a khí hậu
b thu nhập
c trình độ
d tốc độ phát triển KTXH
Câu 4 : Gia tăng hàm lượng vật liệu tái sinh trong sản phẩm là việc làm :
a giúp tái sinh CTR
b giảm thiểu CTR tại nguồn
c Tiết kiệm tài nguyên
d tất cả các câu trên đều đúng
Câu 5: Gỉam nguồn chất thải rắn đóng vai trò quan trọng, vì:
a Gỉam lượng chất thải
b Gỉam chi phí sử dụng
c Gỉam tác động tới môi trường
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 6: Thành phần chất thải rắn đô thị Việt Nam có đặc điểm chung là:
a Hợp phần có nguồn gốc hữu cơ cao
b Độ ẩm cao,
c Nhiệt trị thấp
d Các câu trên đều đúng
Câu 7 : Thành phần và khối lượng CTR của mỗi vùng phụ thuộc vào
a Các hoạt động giảm thiểu tại nguồn
b Luật pháp
c Các yếu tố tự nhiên
d tất cả các câu trên đều đúng
Caâu 8 : Troïng löôïng rieâng CTR thay ñoåi phuï thuoäc vaøo :
a Vò trí ñòa lyù
b Muøa trong naêm,
c Thôøi gian löu giöõ chaát thaûi
d tất cả các câu trên đều đúng
Câu 9: Trình tự vận hành của hệ thống thu gom đặt thùng là:
a Xe không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý
b Xe không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 2
c Xe không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 1
d a, b đúng
Câu 10: Chọn câu sai : Trình tự vận hành của hệ thống thu gom đổi thùng là:
a Xe có các thùng không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý
b Xe có các thùng không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 2
c Xe có các thùng không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 1
d Xe có các thùng không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 3
Câu 11 : Tại các điểm hẹn/trung chuyển dạng gom giữ thải, hệ thống thu gom nào sau đây là phù hợp nhất :
a Đặt thùng
b Đổi thùng
c không phụ thuộc kiểu thu gom
d câu a và b đúng
Câu 12: Mục đích của xử lý chất thải rắn là:
a Làm giảm hoặc loại bỏ các thành phần không mong muốn trong CTR
b Tận dụng vật liệu
c Thu hồi năng lượng
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 13: Đặc điểm của chất thải rắn công nghiệp là:
a. Nguồn thải thường tập trung trong phạm vi nhà máy
b. Cơ sở sản xuất có trách nhiệm thu gom
c. Nhiều chất Nguy hại hơn chất thải sinh họat
d. Cả a,b,c đều đúng
Câu 14: Biện pháp xử lý chất thải rắn cuối cùng là:
a Phân hủy sinh học
b Đốt
c Chôn lấp
d Hóa học
Câu 15: Thứ tự ưu tiên trong quản lý CTR là:
a. Tái chế, giảm thiểu, xử lý
b. Gỉam thiểu, tái chế, xử lý
c. Xử lý, tái chế, giảm thiểu
d. Không câu nào đúng
Câu 16: Phân lọai rác được thực hiện tại:
a Nguồn phát sinh
b Trạm trung chuyển
c Trạm xử lý
d Cả a.b.c đều đúng
Câu 17: Tìm câu đúng nhất
a Làm giảm kích thứơc CTR sẽ làm giảm thể tích CTR
b Làm giảm kích thứơc CTR sẽ làm tăng thể tích CTR
c Tùy trường hợp
d Không câu nào đúng
Câu 18: Sản phẩm cuối cùng của ủ sinh học là:
a. Chất vô cơ
b. Chất hữu cơ bền vững
c. Một số khí như CO2 ...
d. Câu b và c
Câu 19: Chất ô nhiễm thứ cấp phát sinh trong công nghệ ủ phân vi sinh CTR là:
a. Khí thải
b. Nước Thải
c. Chất thải rắn
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 20: Các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả xử lý bằng phương pháp nhiệt là:
a Nhiệt độ, Thời gian lưu, Mức độ xáo trộn
b Nhiệt độ, thời gian lưu
c Nhiệt độ, mức độ xáo trộn
d Nhiệt độ, thời gian lưu, mức độ xáo trộn và kiểu đốt
Câu 21: Chọn phát biểu sai: Nhiệt phân là phương pháp xử lý CTR:
a Sử dụng nhiệt từ bên ngòai để phân hủy chất thải rắn
b Cần có oxy
c Sản phẩm tạo thành là khí cháy như CO, H2, CH4, H2O, chất rắn
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 22: Chọn phát biểu sai: Xử lý chất thải rắn bằng Phương Pháp đốt:
a Có thể xử lý CTR trơ về mặt hóa học
b Không gây ô nhiễm thứ cấp
c Cần ít diện tích
d Thời gian xử lý nhanh
Câu 23: Lò đốt 2 cấp là kiểu lò:
a. Có 02 buồng đốt
b. Nhiệt độ đốt lên đến hơn 10000C
c. Nhiệt độ đốt lên đến hơn 13000C
d. Câu a, b đúng
Câu 24: Bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh là khu vực chôn lấp CTR, bao gồm:
a Các ô chôn lấp chất thải
b Vùng đệm
c Các công trình phụ trợ
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 25: Lựa chọn BCL CTR cần lưu ý:
a Khỏang cách vận chuyển và diện tích
b Các công trình lân cận
c Điều kiện địa chất, địa hình
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 26: Các phản ứng xảy ra trong bãi chôn lấp CTR gồm:
a Các phản ứng sinh học
b Các phản ứng hóa học
c Các phản ứng lý học
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 27: Quá trình xử lý nhiệt CTR có thể là:
a Quá trình thiêu đốt, nhiệt phân
b Quá trình thiêu đốt, khí hóa, tầng sôi
c Qúa trình thiêu đốt, khí hóa, nhiệt phân
d quá trình nhiệt phân, thiêu đốt, tầng sôi
Câu 28: Dioxin/furan hình thành từ qúa trình xử lý nhiệt CTR là do:
a Dioxin/furan có sẵn trong CTR đô thị
b Trong rác có hợp chất vòng thơm chứa clor
c Do tương tác giữa các hidrocacbon và clor trong quá trình xử lý nhiệt
d tất cả các câu trên đều đúng
Câu 29: Buồng đốt thứ cấp trong lò đốt 02 cấp có chức năng
a đốt CTR lần thứ hai
b khí hóa CTR
c đốt khí sinh ra từ buồng sơ cấp
d Nhiệt phân khí sinh ra từ buồng sơ cấp
Câu 30: Trong quá trình composting, quá trình sinh nhiệt diễn ra ở giai đọan:
a giai đọan sinh học đầu tiên
b giai đọan ủ ổn định
c cả hai giai đọan
d không ở giai đọan nào
Câu 31: Sản phẩm phân compost thường chiếm bao nhiêu % so với lượng CTR ban đầu:
a 60 – 80%
b 80 – 90%
c 35 – 55%
d 55 – 75%
Câu 32: Có thể sử dụng vật liệu nào sau đây để làm lớp phủ tạm thời và lớp phủ hàng ngày:
a Đất có độ thấm bé
b cây, mùn compost
c vải địa chất
d cả B và C đều được

Câu 1 : Thành phần, tính chất và khối lượng CTR không phụ thuộc vào:
a Khí hậu
b Thu nhập
c Trình độ
d Tốc độ phát triển KTXH
Đáp án đúng là câu c

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là không chính xác
a Quốc gia có thu nhập thấp thì thành phần thực phẩm trong rác cao
b Quốc gia có thu nhập cao thì thành phần hữu cơ trong rác cao
c Thành phần có thể tái chế trong CTR của quốc gia có thu nhập thấp thấp hơn thu nhập cao
d Thành phần giấy, cartoon quốc gia có thu nhập cao cao hơn quốc gia thu nhập trung bình
Đáp án đúng là câu b

Câu 3: Thứ tự ưu tiên nhất trong quản lý tích hợp CTR là:
a Bãi chôn lấp
b Gỉam lượng chất thải rắn tại nguồn
c Đốt
d Tái sử dụng
Đáp án đúng là câu b

Câu 4 : Ở nước ta hiện nay, tốc độ phát thải CTR của người tại đô thị nhỏ khoảng :
a 1 kg/ngày
b 0,8 kg/ngày
c 0,6 kg/ngày
d 0,4 kg/ngày
Đáp án đúng là câu c


Câu 5 : Chất thải y tế thường thì được thu gom bằng phương pháp :
a Đặt thùng
b Đổi thùng
c Kết hợp cả đặt thùng và đổi thùng
d Phương pháp thu gom khác
Đáp án đúng là câu b
Câu 6: Phân loại rác tại nguồn bằng cách bỏ rác đã phân loại vào:
a 1 thùng
b 2 thùng
c 3 thùng
d 4 thùng
Đáp án là câu b

Câu 7: Khi xử lý rác không triệt để, có thể tạo ra chất ô nhiễm thứ cấp:
a Không độc hại
b Ít độc hại hơn
c Độc hại hơn
d Tùy trường hợp
Đáp án đúng là câu d

Câu 8: Thứ tự ưu tiên trong quản lý CTR là:
a Tái chế, giảm thiểu, xử lý
b Gỉam thiểu, tái chế, xử lý
c Xử lý, tái chế, giảm thiểu
d Không câu nào đúng
Đáp án đúng là câu b

Câu 9: Chọn phát biểu sai: Qụat dùng để tách:
a Vật liệu khô
b Vật liệu nhẹ
c Vật liệu to
d Vật liệu nặng
Đáp án đúng là câu d

Câu 10: Tách các hợp phần CTR bằng từ nhằm thu hồi:
a Giấy vụn
b Bịch nilong
c Sắt vụn
d Mảnh nhôm, kẽm
Đáp án đúng là câu c

Câu 11: Tìm câu đúng nhất:
Quản lý nước rác là:
a Tuần hòan
b Cho bay hơi
c Xử lý
d Xả bỏ ra môi trường
Đáp án đúng là câu c.

Câu 12: Một cách tổng quát, xử lý CTR bằng PP sinh học diễn ra mấy quá trình phân hủy:
a 1
b 2
c 3
d 4
Đáp án đúng là câu b

Câu 13: Các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả xử lý bằng phương pháp nhiệt là:
e Nhiệt độ, Thời gian lưu, Mức độ xáo trộn
f Nhiệt độ, thời gian lưu
g Nhiệt độ, mức độ xáo trộn
h Nhiệt độ, thời gian lưu, mức độ xáo trộn và kiểu đốt
Đáp án đúng là câu a.

Câu 14: Giữa thời gian lưu và nhiệt độ của buồng đốt có mối quan hệ:
a Không phụ thuộc
b Thời gian lưu tăng thì nhiệt độ buồng đốt giảm
c Thời gian lưu tăng thì nhiệt độ buồng đốt tăng.
d Phụ thuộc nhưng không theo quy luật
Đáp án đúng là câu b.

Câu 15: Chọn phát biểu sai: Xử lý chất thải rắn bằng PP đốt:
e Có thể xử lý CTR trơ về mặt hóa học
f Không gây ô nhiễm thứ cấp
g Cần ít diện tích
h Thời gian xử lý nhanh
Đáp án đúng là câu d.

Câu 16: Theo TCVN, dấu hiệu cảnh báo phòng ngừa CTNH có nền:
a Màu đỏ
b Màu xanh
c Màu đen
d Màu vàng
Đáp án đúng là câu d

Câu 17: Theo TCVN, nhiệt độ bắt cháy của một chất thải lỏng được coi là chất thải nguy hại là bao nhiêu?
a Nhiệt độ < 40¬ oC
b Nhiệt độ < 50¬ oC
c Nhiệt độ < 60¬ oC
d Nhiệt độ < 70¬ oC
Đáp án đúng là câu c

Câu 18: Qủan lý chất thải nguy hại là các họat động kiểm sóat trong các quá trình sau:
a Phát sinh, thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý và tiêu hủy
b Thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý và tiêu hủy
c Lưu giữ, xử lý và tiêu hủy
d Xử lý và tiêu hủy
Đáp án đúng là câu a

Câu 19: Chất thải nguy hại là chất có thể tồn tại ở các dạng:
a Rắn, lỏng, khí
b Rắn, lỏng
c Rắn, khí
d Rắn
Đáp án đúng là câu a

Câu 20: Theo kiểu vận hành, họat động thu gom được phân thành:
a 1 lọai
b 2 lọai
c 3 lọai
d 4 lọai
Đáp án đúng là câu b

Câu 21: Chọn câu sai : Trình tự vận hành của hệ thống thu gom đổi thùng là:
a Xe có các thùng không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý
b Xe có các thùng không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 2
c Xe có các thùng không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 1
d Xe có các thùng không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 3
Đáp án đúng là câu c

Câu 22: Biện pháp xử lý chất thải rắn cuối cùng là:
e Phân hủy sinh học
f Đốt
g Chôn lấp
h Hóa học
Đáp án đúng là câu c

Câu 23: Chất ô nhiễm thứ cấp phát sinh trong công nghệ ủ phân vi sinh CTR là:
a. Khí thải
b. Nước Thải
c. Chất thải rắn
d. Khí thải, nước thải và CTR
Đáp án đúng là câu d

Câu 24: Chọn phát biểu sai: Xử lý chất thải rắn bằng phương pháp nhiệt gồm có:
a Đốt
b Nhiệt phân
c Khí hóa
d Bay hơi
Đáp án đúng là câu d

Câu 25: Giữa thời gian lưu và nhiệt độ của buồng đốt có mối quan hệ:
a Không phụ thuộc
b Thời gian lưu tăng thì nhiệt độ buồng đốt giảm
c Thời gian lưu tăng thì nhiệt độ buồng đốt tăng.
d Phụ thuộc nhưng không theo quy luật
Đáp án đúng là câu b

Câu 26: Chọn phát biểu sai: Một chất/ hợp chất được gọi là CTNH khi có đặc tính sau:
a Dễ cháy, nổ
b Dễ bị ôxy hóa, dễ bị ăn mòn
c Gây độc cho người và hệ sinh thái
d Khó xử lý, tái chế
Đáp án đúng là câu d

Câu 27: Một trong những chứng từ chất thải nguy hại là
a Hóa đơn thanh tóan phí vận chuyển CTNH
b Hồ sơ nhà máy phát sinh CTNH
c Hồ sơ đi kèm CTNH từ phát sinh đến thải bỏ
d Hồ sơ của doanh nghiệp xử lý
Đáp án đúng là câu a

Câu 28: Chọn phát biểu sai: Gia tăng hàm lượng vật liệu tái sinh trong sản phẩm là việc làm
a Giúp tái sinh CTR
b Giảm thiểu CTR tại nguồn
c Phá hủy môi trường thiên nhiên
d Tiết kiệm tài nguyên
Đáp án đúng là câu c

Câu 29: Chọn phát biểu sai: Giảm nguồn chất thải rắn đóng vai trò quan trọng, vì:
a Giảm lượng chất thải
b Giảm chi phí sử dụng
c Giảm tác động tới môi trường
d Khó gây độc cho người sử dụng
Đáp án đúng là câu d

Câu 30: Sàng là PP phân lọai CTR dùng để:
a Tách vật liệu rắn và các vật liệu có kích thước khác nhau
b Tách vật liệu lỏng
c Tách vật liệu thô ở dạng rắn, lỏng , khí
d Tách vật liệu tinh ở dạng rắn, lỏng , khí
Đáp án đúng là câu a

Câu 31: Thành phần chất thải rắn đô thị Việt Nam có đặc điểm chung là:
e Hợp phần có nguồn gốc hữu cơ cao
f Độ ẩm thấp
g Nhiệt trị cao
h Độ ẩm và nhiệt trị cao
Đáp án đúng là câu a

Câu 32 : Chọn đáp án sai: Thành phần và khối lượng CTR của mỗi vùng phụ thuộc vào
a Các hoạt động giảm thiểu tại nguồn
b Luật pháp
c Các yếu tố tự nhiên
d Phát triển kinh tế xã hội
Đáp án đúng là câu d

Caâu 33 : Chọn đáp án sai: Troïng löôïng rieâng CTR thay ñoåi phuï thuoäc vaøo :
a Vò trí ñòa lyù
b Vùng phát sinh chất thải
c Thôøi gian löu giöõ chaát thaûi
d Muøa trong naêm
Đáp án đúng là câu b

Câu 34: Tác dụng của phương pháp xử lý chất thải rắn bằng phương pháp nén ép:
a Làm giảm thể tích;
b Làm thay đổi thành phần của CTR
c Lọai bỏ chất độc hại
d Dễ dàng tiêu hủy chất thải
Đáp án đúng là câu a

Câu 35: Chọn đáp án sai: Một số yếu tố lưu ý khi thiết kế trạm trung chuyển
a Lọai và công suất TTC
b Thiết bị, dụng cụ phụ trợ
c Yêu cầu vệ sinh môi trường
d Thành phần và loại rác
Đáp án đúng là câu d

Câu 36: Chọn đáp án sai: Mục đích của xử lý chất thải rắn là:
e Làm giảm hoặc loại bỏ các thành phần không mong muốn trong CTR
f Không gây ô nhiễm cho môi trường không khí
g Tận dụng vật liệu
h Thu hồi năng lượng
Đáp án đúng là câu b

Câu 37: Chọn đáp án sai: Đặc điểm của chất thải rắn công nghiệp là:
a. Có thành phần nhựa, catton, chất hữu cơ cao hơn rác thải sinh hoạt
b. Cơ sở sản xuất có trách nhiệm thu gom
c. Nhiều chất nguy hại hơn chất thải sinh họat
d. Nguồn thải thường tập trung trong phạm vi nhà máy
Đáp án đúng là câu a


Câu 38: Lò đốt 2 cấp là kiểu lò:
a. Có 02 buồng đốt
b. Nhiệt độ đốt lên đến hơn 12000C
c. Nhiệt độ đốt lên đến hơn 13000C
d. Nhiệt độ đốt lên đến hơn 15000C
Đáp án đúng là câu a
Câu 39: Chọn đáp án sai: Bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh là khu vực chôn lấp CTR, bao gồm:
e Các ô chôn lấp chất thải
f Vùng đệm
g Các công trình phụ trợ
h Các loại xe chuyên chở
Đáp án đúng là câu d

Câu 40: Chọn đáp án sai: Khí sinh ra từ BCL CTR HVS bao gồm:
a CH4
b CO2
c NH3 và một số khí khác
d Chỉ có khí CH4 và CO2
Đáp án đúng là câu d


Câu 1: Chất thải là vật chất được lọai ra trong:
a Sinh họat
b Sản xuất
c Các họat động khác
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Qủan lý chất thải rắn là họat động kiểm sóat chất thải bao gồm các khâu:
e Phát sinh
f Thu gom, lưu giữ,vận chuyển
g Xử lý và tiêu hủy
h Cả a, b, c đều đúng
Câu 3 : Thành phần, tính chất và khối lượng CTR không phụ thuộc vào :
a khí hậu
b thu nhập
c trình độ
d tốc độ phát triển KTXH
Câu 4 : Gia tăng hàm lượng vật liệu tái sinh trong sản phẩm là việc làm :
a giúp tái sinh CTR
b giảm thiểu CTR tại nguồn
c Tiết kiệm tài nguyên
d tất cả các câu trên đều đúng
Câu 5: Gỉam nguồn chất thải rắn đóng vai trò quan trọng, vì:
a Gỉam lượng chất thải
b Gỉam chi phí sử dụng
c Gỉam tác động tới môi trường
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 6: Thành phần chất thải rắn đô thị Việt Nam có đặc điểm chung là:
i Hợp phần có nguồn gốc hữu cơ cao
j Độ ẩm cao,
k Nhiệt trị thấp
l Các câu trên đều đúng
Câu 7 : Thành phần và khối lượng CTR của mỗi vùng phụ thuộc vào
a Các hoạt động giảm thiểu tại nguồn
b Luật pháp
c Các yếu tố tự nhiên
d tất cả các câu trên đều đúng
Caâu 8 : Troïng löôïng rieâng CTR thay ñoåi phuï thuoäc vaøo :
a Vò trí ñòa lyù
b Muøa trong naêm,
c Thôøi gian löu giöõ chaát thaûi
d tất cả các câu trên đều đúng
Câu 9: Tác dụng của phương pháp xử lý chất thải rắn bằng phương pháp nén ép:
e Làm giảm thể tích;
f Làm thay đổi thành phần của CTR
g Lọai bỏ chất độc hại
h Cả a,b,c đều đúng
Câu 10: Trình tự vận hành của hệ thống thu gom đặt thùng là:
e Xe không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý
f Xe không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 2
g Xe không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 1
h a, b đúng
Câu 11: Chọn câu sai : Trình tự vận hành của hệ thống thu gom đổi thùng là:
a Xe có các thùng không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý
b Xe có các thùng không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 2
c Xe có các thùng không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 1
d Xe có các thùng không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 3
Câu 12 : Tại các điểm hẹn/trung chuyển dạng gom giữ thải, hệ thống thu gom nào sau đây là phù hợp nhất :
a Đặt thùng
b Đổi thùng
c không phụ thuộc kiểu thu gom
d câu a và b đúng
Câu 13: Mục đích của xử lý chất thải rắn là:
i Làm giảm hoặc loại bỏ các thành phần không mong muốn trong CTR
j Tận dụng vật liệu
k Thu hồi năng lượng
l Cả a,b,c đều đúng
Câu 14: Đặc điểm của chất thải rắn công nghiệp là:
a. Nguồn thải thường tập trung trong phạm vi nhà máy
b. Cơ sở sản xuất có trách nhiệm thu gom
c. Nhiều chất Nguy hại hơn chất thải sinh họat
d. Cả a,b,c đều đúng
Câu 15: Biện pháp xử lý chất thải rắn cuối cùng là:
i Phân hủy sinh học
j Đốt
k Chôn lấp
l Hóa học
Câu 16: Thứ tự ưu tiên trong quản lý CTR là:
a. Tái chế, giảm thiểu, xử lý
b. Gỉam thiểu, tái chế, xử lý
c. Xử lý, tái chế, giảm thiểu
d. Không câu nào đúng
Câu 17: Phân lọai rác được thực hiện tại:
e Nguồn phát sinh
f Trạm trung chuyển
g Trạm xử lý
h Cả a.b.c đều đúng
Câu 18: Chọn phát biểu sai: Qụat dùng để tách:
e Vật liệu khô
f Vật liệu nhẹ
g Vật liệu to
h Vật liệu nặng
Câu 19: Tìm câu đúng nhất
a Làm giảm kích thứơc CTR sẽ làm giảm thể tích CTR
b Làm giảm kích thứơc CTR sẽ làm tăng thể tích CTR
c Tùy trường hợp
d Không câu nào đúng
Câu 20: Sản phẩm cuối cùng của ủ sinh học là:
a. Chất vô cơ
b. Chất hữu cơ bền vững
c. Một số khí như CO2 ...
d. Câu b và c
Câu 21: Tìm câu đúng nhất: Quản lý nước rác là:
a. Tuần hòan
b. Cho bay hơi
c. Xử lý
d. Xả bỏ ra môi trường
Câu 22: Phương pháp xử lý mùi phát sinh từ bãi chôn lấp CTR là:
a. Khử mùi
b. Che phủ
c. Thu khí xử lý, hạn chế phát tán
d. Cả a,b,c đều đúng
Câu 23: Chất ô nhiễm thứ cấp phát sinh trong công nghệ ủ phân vi sinh CTR là:
a. Khí thải
b. Nước Thải
c. Chất thải rắn
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 24: Các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả xử lý bằng phương pháp nhiệt là:
i Nhiệt độ, Thời gian lưu, Mức độ xáo trộn
j Nhiệt độ, thời gian lưu
k Nhiệt độ, mức độ xáo trộn
l Nhiệt độ, thời gian lưu, mức độ xáo trộn và kiểu đốt
Câu 25: Chọn phát biểu sai: Nhiệt phân là phương pháp xử lý CTR:
e Sử dụng nhiệt từ bên ngòai để phân hủy chất thải rắn
f Cần có oxy
g Sản phẩm tạo thành là khí cháy như CO, H2, CH4, H2O, chất rắn
h Cả a,b,c đều đúng
Câu 26: Chọn phát biểu sai: Xử lý chất thải rắn bằng Phương Pháp đốt:
i Có thể xử lý CTR trơ về mặt hóa học
j Không gây ô nhiễm thứ cấp
k Cần ít diện tích
l Thời gian xử lý nhanh
Câu 27: Lò đốt 2 cấp là kiểu lò:
a. Có 02 buồng đốt
b. Nhiệt độ đốt lên đến hơn 10000C
c. Nhiệt độ đốt lên đến hơn 13000C
d. Câu a, b đúng
Câu 28: Bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh là khu vực chôn lấp CTR, bao gồm:
i Các ô chôn lấp chất thải
j Vùng đệm
k Các công trình phụ trợ
l Cả a,b,c đều đúng
Câu 29: Lựa chọn BCL CTR cần lưu ý:
e Khỏang cách vận chuyển và diện tích
f Các công trình lân cận
g Điều kiện địa chất, địa hình
h Cả a,b,c đều đúng
Câu 30: Thành phần chính của khí rác từ BCL CTR HVS là:
a CH4
b CO2
c Câu a,b đúng
d NH3 và một số khí khác
Câu 31: Nước rác sinh ra từ BCL CTR HVS bao gồm:
a Nước mưa hoặc nước chảy tràn
b Nước ngầm ngấm vào BCL
c Nước có sẵn trong rác
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 32: Các phản ứng xảy ra trong bãi chôn lấp CTR gồm:
e Các phản ứng sinh học
f Các phản ứng hóa học
g Các phản ứng lý học
h Cả a,b,c đều đúng
Câu 33: Gỉam chất thải tại nguồn có thể được thực hiện qua các chỉ tiêu:
a Lượng chất thải nguy hại ít nhất
b Thể tích vật liệu sử dụng ít nhất
c Thời gian sử dụng hữu ích của sản phẩm lâu nhất
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 34:Lợi ích của tái chế là:
a Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên, phòng ngừa ô nhiễm, tiết kiệm năng lượng, khuyến khích sản xuất sạch hơn
b Cung cấp vật liệu có gía trị cho sản xuất
c Tạo công ăn việc làm cho người lao động
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 35: Đối với chất thải rắn nguyên lý 3Rs có nghĩa là:
a Reuse
b Recycling
c Recovery
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 36: Chất thải nguy hại là:
a Chất có đặc tính gây nguy hại trực tiếp tới môi trường và con người
b Hợp chất có đặc tính gây nguy hại trực tiếp tới môi trường và con người
c Chất/ hợp chất tương tác với chất khác gây nguy hại tới môi trường và con người
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 37: Dấu hiệu cảnh báo phòng ngừa chất thải nguy hại nhằm:
a Báo trước mối nguy hiểm từ CTNH
b Nhắc nhở phải thực hiện những yêu cầu an tòan khi tiếp cận với CTNH
c Chỉ dẫn thông tin cần thiết để phòng tránh rủi ro cho người và môi trường
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 38: Theo TCVN, dấu hiệu cảnh báo phòng ngừa CTNH có nền:
e Màu đỏ
f Màu xanh
g Màu đen
h Màu vàng
Câu 39: Theo TCVN, nhiệt độ bắt cháy của một chất thải lỏng được coi là chất thải nguy hại là bao nhiêu?
a. Nhiệt độ < 40¬ oC
b. Nhiệt độ < 50¬ oC
c. Nhiệt độ < 60¬ oC
d. Nhiệt độ < 70¬ oC
Câu 40: Theo TCVN, giới hạn của pH của một chất thải lỏng được coi là chất thải nguy hại là bao nhiêu?
a. pH ≤ 2
b. pH ≤ 3
c. pH ≥ 12,5
d. Câu a và c đều đúng
Câu 1 : Thành phần, tính chất và khối lượng CTR không phụ thuộc vào :
a khí hậu
b thu nhập
c trình độ
d tốc độ phát triển KTXH
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là không chính xác
a Quốc gia có thu nhập thấp thì thành phần thực phẩm trong rác cao
b Quốc gia có thu nhập cao thì thành phần hữu cơ trong rác cao
c Thành phần có thể tái chế trong CTR của quốc gia có thu nhập thấp thấp hơn thu nhập cao
d Thành phần giấy, cartoon quốc gia có thu nhập cao cao hơn quốc gia thu nhập trung bình
Câu 3: Thứ tự ưu tiên nhất trong quản lý tích hợp CTR là:
a Bãi chôn lấp
b Gỉam lượng chất thải rắn tại nguồn
c Đốt
d Tái sử dụng
Câu 4 : Ở nước ta hiện nay, tốc độ phát thải CTR của người tại đô thị nhỏ khoảng :
a 1 kg/ngày
b 0,8 kg/ngày
c 0,6 kg/ngày
d 0,4 kg/ngày
Câu 5: Theo kiểu vận hành, họat động thu gom được phân thành:
a. 1 lọai
b. 2 lọai
c. 3 lọai
d. 4 lọai
Câu 6: Chọn phát biểu sai: Trình tự vận hành của hệ thống thu gom đặt thùng là:
i Xe không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý
j Xe không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 2
k Xe không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 1
l Xe không, điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 4
Câu 7: Chọn phát biểu sai: Một số yếu tố lưu ý khi thiết kế trạm trung chuyển
a Lọai và công suất trạm trung chuyển
b Thiết bị, dụng cụ phụ trợ
c Yêu cầu vệ sinh môi trường
d Số lượng nhân công làm việc ở trạm trung chuyển
Câu 8: Chọn câu sai : Trình tự vận hành của hệ thống thu gom đổi thùng là:
a Xe có các thùng không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý
b Xe có các thùng không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 2
c Xe có các thùng không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 1
d Xe có các thùng không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 3
Câu 9 : Chất thải y tế thường thì được thu gom bằng phương pháp :
a Đặt thùng
b Đổi thùng
c Kết hợp cả đặt thùng và đổi thùng
d Phương pháp thu gom khác
Câu 10: Tại các điểm hẹn/trung chuyển dạng gom giữ thải, hệ thống thu gom nào sau đây là phù hợp nhất :
a Đặt thùng
b Đổi thùng
c không phụ thuộc kiểu thu gom
d Gom thủ công
Câu 11: Phân loại rác tại nguồn bằng cách bỏ rác đã phân loại vào:
a 1 thùng
b 2 thùng
c 3 thùng
d 4 thùng
Câu 12: chọn câu phát biểu sai: Đặc điểm của chất thải rắn công nghiệp là:
a. Nguồn thải thường tập trung trong phạm vi nhà máy
b. Cơ sở sản xuất có trách nhiệm thu gom
c. Nhiều chất Nguy hại hơn chất thải sinh họat
d. Thường thì thành phần hữu cơ cao
Câu 13: Biện pháp xử lý chất thải rắn cuối cùng là:
m Phân hủy sinh học
n Đốt
o Chôn lấp
p Hóa học
Câu 14: Khi xử lý rác không triệt để, có thể tạo ra chất ô nhiễm thứ cấp:
e Không độc hại
f Ít độc hại hơn
g Độc hại hơn
h Tùy trường hợp
Câu 15: Thứ tự ưu tiên trong quản lý CTR là:
a. Tái chế, giảm thiểu, xử lý
b. Gỉam thiểu, tái chế, xử lý
c. Xử lý, tái chế, giảm thiểu
d. Tái chế, xử lý, giảm thiểu
Câu 16: Phân lọai CTR nhằm mục đích:
a Thu hồi các vật liệu có gía trị để tái sinh, tái chế
b Tạo điều kiện thuận lợi để cho các quá trình xử lý tiếp theo
c Tạo điều kiện thuận lợi để cho các quá trình thu hồi năng lượng sinh học tiếp theo
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 17: Sàng là PP phân lọai CTR dùng để:
e Tách vật liệu rắn
f Tách vật liệu lỏng
g Tách vật liệu có kích thước khác nhau
h Cả a và c
Câu 18: Tách các hợp phần CTR bằng từ nhằm thu hồi:
e Giấy vụn
f Bịch nilong
g Sắt vụn
h Mảnh nhôm, kẽm
Câu 19: Tìm câu đúng nhất
a Làm giảm kích thứơc CTR sẽ làm giảm thể tích CTR
b Làm giảm kích thứơc CTR sẽ làm tăng thể tích CTR
c Tùy trường hợp
d Không câu nào đúng
Câu 20: Phương pháp cơ học để xử lý CTR gồm có:
a Phân lọai CTR
b Nén, ép, nghiền, cắt, băm
c Cả a và b
d Không câu nào đúng
Câu 21: Sản phẩm cuối cùng của ủ sinh học là:
a. Chất vô cơ
b. Chất hữu cơ bền vững
c. Một số khí như CO2 ...
d. Câu b và c
Câu 22: Ủ sinh học là quá trình:
a. Phân giải phức tạp gluxit, lipit, protein với sự tham gia của VSV hiếu khí và kỵ khí
b. Phân hủy hiếu khí
c. Sinh nhiệt
d. Câu a và c
Câu 23: Pp xử lý mùi phát sinh từ bãi chôn lấp CTR là:
a. Khử mùi
b. Che phủ
c. Thu khí xử lý, hạn chế phát tán
d. Cả a,b,c đều đúng
Câu 24: Chất ô nhiễm thứ cấp phát sinh trong công nghệ ủ phân vi sinh CTR là:
a. Khí thải
b. Nước Thải
c. Chất thải rắn
d. Khí thải, nước thải và cả CTR
Câu 25: Chọn phát biểu sai: Xử lý chất thải rắn bằng phương pháp nhiệt gồm có:
e Đốt
f Nhiệt phân
g Khí hóa
h Bay hơi
Câu 26: Các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả xử lý bằng phương pháp nhiệt là:
m Nhiệt độ, Thời gian lưu, Mức độ xáo trộn
n Nhiệt độ, thời gian lưu
o Nhiệt độ, mức độ xáo trộn
p Nhiệt độ, thời gian lưu, mức độ xáo trộn và kiểu đốt
Câu 27: Giữa thời gian lưu và nhiệt độ của buồng đốt có mối quan hệ:
e Không phụ thuộc
f Thời gian lưu tăng thì nhiệt độ buồng đốt giảm
g Thời gian lưu tăng thì nhiệt độ buồng đốt tăng.
h Phụ thuộc nhưng không theo quy luật
Câu 28: Chọn phát biểu sai: Nhiệt phân là phương pháp xử lý CTR:
i Sử dụng nhiệt từ bên ngòai để phân hủy chất thải rắn
j Cần có oxy
k Sản phẩm tạo thành là khí cháy như CO, H2, CH4, H2O, chất rắn
l Cả a,b,c đều đúng
Câu 29: Chọn phát biểu đúng: Đốt là quá trình xử lý CTR:
a. Oxy được cấp từ bên ngoài vào
b. Không cần cung cấp oxy
c. Sản phẩm tạo thành là khí cháy như CO, H2, CH4, H2O, chất rắn...
d. Câu a và c đều đúng
Câu 30: Chọn phát biểu sai: Xử lý chất thải rắn bằng PP đốt:
m Có thể xử lý CTR trơ về mặt hóa học
n Không gây ô nhiễm thứ cấp
o Cần ít diện tích
p Thời gian xử lý nhanh
Câu 31: Khi xử lý chất thải rắn bằng PP đốt, để xử lý hiệu quả và bảo vệ môi trường, cần kết hợp với xử lý:
a Xử lý bụi
b Xử lý khí thải
c Xử lý nước thải
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 32: Lò đốt 2 cấp là kiểu lò:
a. Có 02 buồng đốt
b. Nhiệt độ đốt lên đến hơn 10000C
c. Nhiệt độ đốt lên đến hơn 13000C
d. Câu a, b đúng
Câu 33: Để bảo vệ môi trường, xử lý chất thải rắn bằng PP chôn lấp bao gồm:
a Chôn lấp hợp vệ sinh
b Chôn lấp an toàn
c Chôn lấp tùy ý
d Câu a và b đúng
Câu 34: Bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh là khu vực chôn lấp CTR, bao gồm:
m Các ô chôn lấp chất thải
n Vùng đệm
o Các công trình phụ trợ
p Cả a,b,c đều đúng
Câu 35: Lựa chọn BCL CTR cần lưu ý:
i Khỏang cách vận chuyển và diện tích
j Các công trình lân cận
k Điều kiện địa chất, địa hình
l Cả a,b,c đều đúng
Câu 36: Khí sinh ra từ BCL CTR HVS bao gồm:
e CH4
f CO2
g NH3 và một số khí khác
h Cả a,b,c đều đúng
Câu 37: Hệ thống thu gom và thu hồi khí rác từ BCL CTR HVS bao gồm:
a Giếng khai thác khí
b Hệ thống đường ống
c Thiết bị xử lý và sử dụng khí
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 38: Nước rác sinh ra từ BCL CTR HVS bao gồm:
e Nước mưa hoặc nước chảy tràn
f Nước ngầm ngấm vào BCL
g Nước có sẵn trong rác
h Cả a,b,c đều đúng
Câu 39: Các phản ứng xảy ra trong bãi chôn lấp CTR gồm:
i Các phản ứng sinh học
j Các phản ứng hóa học
k Các phản ứng lý học
l Cả a,b,c đều đúng
Câu 40: Gỉam chất thải tại nguồn có thể được thực hiện qua các quá trình:
a. Thiết kế sản phẩm
b. Sản xuất sản phẩm
c. Đóng gói sản phẩm
d. Cả a,b,c đều đúng
Câu 41: Gỉam chất thải tại nguồn có thể được thực hiện qua các chỉ tiêu:
e Lượng chất thải nguy hại ít nhất
f Thể tích vật liệu sử dụng ít nhất
g Thời gian sử dụng hữu ích của sản phẩm lâu nhất
h Cả a,b,c đều đúng
Câu 42: Chọn phát biểu sai: Một chất/ hợp chất được gọi là CTNH khi có đặc tính sau:
e Dễ cháy, nổ
f Dễ bị ôxy hóa, dễ bị ăn mòn
g Gây độc cho người và hệ sinh thái
h Khó xử lý, tái chế
Câu 43:Dấu hiệu cảnh báo phòng ngừa bao gồm:
a Biểu tượng
b Hình dáng hình học
c Màu sắc và chữ viết
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 44: Dấu hiệu cảnh báo phòng ngừa chất thải nguy hại nhằm:
e Báo trước mối nguy hiểm từ CTNH
f Nhắc nhở phải thực hiện những yêu cầu an tòan khi tiếp cận với CTNH
g Chỉ dẫn thông tin cần thiết để phòng tránh rủi ro cho người và môi trường
h Cả a,b,c đều đúng
Câu 45: Dấu hiệu cảnh báo phòng ngừa chất thải nguy hại được áp dụng tại:
a Khu vực có chứa CTNH
b Phương tiện làm việc liên quan tới CTNH
c Khi cơ quan quản lý CTNH có yêu cầu
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 46: Theo TCVN, nhiệt độ bắt cháy của một chất thải lỏng được coi là chất thải nguy hại là bao nhiêu?
a. Nhiệt độ < 40¬ oC
b. Nhiệt độ < 50¬ oC
c. Nhiệt độ < 60¬ oC
d. Nhiệt độ < 70¬ oC
Câu 47: Theo TCVN, giới hạn của pH của một chất thải lỏng được coi là chất thải nguy hại là bao nhiêu?
a. pH ≤ 2
b. pH ≤ 3
c. pH ≥ 12,5
d. Câu a và c đều đúng
Câu 48: Qủan lý chất thải nguy hại là các họat động kiểm sóat trong các quá trình sau:
a. Phát sinh, thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý và tiêu hủy
b. Thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý và tiêu hủy
c. Lưu giữ, xử lý và tiêu hủy
d. Xử lý và tiêu hủy
Câu 49: Chất thải nguy hại là chất có thể tồn tại ở các dạng:
e Rắn, lỏng, khí
f Rắn, lỏng
g Rắn, khí
h Rắn
Câu 50: Chứng từ chất thải nguy hại là
a Hóa đơn thanh tóan phí vận chuyển CTNH
b Hồ sơ nhà máy phát sinh CTNH
c Hồ sơ đi kèm CTNH từ phát sinh đến thải bỏ
d Hồ sơ của doanh nghiệp xử lý
Câu 1: Chất thải là vật chất được lọai ra trong:
a Sinh họat
b Sản xuất
c Các họat động khác
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Chất thải rắn tồn tại ở dạng:
a Rắn
b Lỏng
c Sệt
d Câu a, c đúng
Câu 3: Qủan lý chất thải rắn là họat động kiểm sóat chất thải bao gồm các khâu:
i Phát sinh
j Thu gom, lưu giữ,vận chuyển
k Xử lý và tiêu hủy
l Cả a, b, c đều đúng
Câu 4: Chất thải rắn không nguy hại là chất thải:
a Không chứa chất/hợp chất nguy hại
b Chứa lượng rất nhỏ chất/hợp chất nguy hại
c Có các đặc tính nguy hại
d Câu a và b đúng
Câu 5 : Thành phần, tính chất và khối lượng CTR không phụ thuộc vào :
a Khí hậu
b Thu nhập
c Trình độ
d Tốc độ phát triển KTXH
Câu 6 : Phát biểu nào sau đây là không chính xác
a Quốc gia có thu nhập thấp thì thành phần thực phẩm trong rác cao
b Quốc gia có thu nhập cao thì thành phần hữu cơ trong rác cao
c Thành phần có thể tái chế trong CTR của quốc gia có thu nhập thấp thấp hơn thu nhập cao
d Thành phần giấy, cartoon quốc gia có thu nhập cao cao hơn quốc gia thu nhập trung bình
Câu 7 : Gia tăng hàm lượng vật liệu tái sinh trong sản phẩm là việc làm :
a giúp tái sinh CTR
b giảm thiểu CTR tại nguồn
c Tiết kiệm tài nguyên
d tất cả các câu trên đều đúng
Câu 8: Thứ tự ưu tiên nhất trong quản lý tích hợp CTR là:
a Bãi chôn lấp
b Gỉam lượng chất thải rắn tại nguồn
c Đốt
d Tái sử dụng
Câu 9: Gỉam nguồn chất thải rắn đóng vai trò quan trọng, vì:
a Gỉam lượng chất thải
b Gỉam chi phí sử dụng
c Gỉam tác động tới môi trường
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 10: Chất thải rắn đô thị là CTR có nguồn phát sinh từ:
a Sinh họat, thương mại, khu công cộng
b Xây dựng
c Công nghiệp
d Câu a và b
Câu 11: Thành phần chất thải rắn đô thị Việt Nam có đặc điểm chung là:
m Hợp phần có nguồn gốc hữu cơ cao
n Độ ẩm cao,
o Nhiệt trị thấp
p Các câu trên đều đúng
Câu 12: Trọng lượng riêng của CTR đóng vai trò quyết định để:
a Lựa chọn phương pháp xử lý
b Lựa chọn thiết bị thu gom
c Lưa chọn phương thức vận chuyển
d Cả a, b và c đều đúng
Câu 13 : Thành phần và khối lượng CTR của mỗi vùng phụ thuộc vào
a Các hoạt động giảm thiểu tại nguồn
b Luật pháp
c Các yếu tố tự nhiên
d tất cả các câu trên đều đúng
Câu 14 : Ở nước ta hiện nay, tốc độ phát thải CTR của người tại đô thị nhỏ khoảng :
a 1 kg/ngày
b 0,8 kg/ngày
c 0,6 kg/ngày
d 0,4 kg/ngày
Câu 15: Tác dụng của phương pháp xử lý chất thải rắn bằng phương pháp nén ép:
i Làm giảm thể tích;
j Làm thay đổi thành phần của CTR
k Lọai bỏ chất độc hại
l Cả a,b,c đều đúng
Câu 16: Theo kiểu vận hành, họat động thu gom được phân thành:
a. 1 lọai
b. 2 lọai
c. 3 lọai
d. 4 lọai
Câu 17: Trình tự vận hành của hệ thống thu gom đặt thùng là:
m Xe không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý
n Xe không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 2
o Xe không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 1
p a, b đúng
Câu 18: Một số yếu tố lưu ý khi thiết kế trạm trung chuyển
a Lọai và công suất TTC
b Thiết bị, dụng cụ phụ trợ
c Yêu cầu vệ sinh môi trường
d Cả a.b.c đều đúng
Câu 19: Chọn câu sai : Trình tự vận hành của hệ thống thu gom đổi thùng là:
a Xe có các thùng không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý
b Xe có các thùng không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 2
c Xe có các thùng không, điểm 1, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 1
d Xe có các thùng không, điểm 1, điểm 2, điểm trung chuyển/xử lý, điểm 3
Câu 20 : Chất thải y tế thường thì được thu gom bằng phương pháp :
a Đặt thùng
b Đổi thùng
c Kết hợp cả đặt thùng và đổi thùng
d Phương pháp thu gom khác
Câu 21 : Tại các điểm hẹn/trung chuyển dạng gom giữ thải, hệ thống thu gom nào sau đây là phù hợp nhất :
a Đặt thùng
b Đổi thùng
c không phụ thuộc kiểu thu gom
d câu a và b đúng
Câu 22: Phân loại rác tại nguồn bằng cách bỏ rác đã phân loại vào:
a 1 thùng
b 2 thùng
c 3 thùng
d 4 thùng
Câu 23: Mục đích của xử lý chất thải rắn là:
m Làm giảm hoặc loại bỏ các thành phần không mong muốn trong CTR
n Tận dụng vật liệu
o Thu hồi năng lượng
p Cả a,b,c đều đúng
Câu 24: Cơ sở lựa chọn PP xử lý CTR là:
a Thành phần, tính chất CTR
b Tổng lượng CTR
c Khả năng thu hồi năng lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 25: Đặc điểm của chất thải rắn công nghiệp là:
a. Nguồn thải thường tập trung trong phạm vi nhà máy
b. Cơ sở sản xuất có trách nhiệm thu gom
c. Nhiều chất Nguy hại hơn chất thải sinh họat
d. Cả a,b,c đều đúng
Câu 26: Tìm câu trả lời đúng nhất: Để xử lý triệt để CTR, cần phải tích hợp với:
a. Xử lý khí thải
b Xử lý nước thải
c Cả a và b
d Không câu nào đúng
Câu 27: Biện pháp xử lý chất thải rắn cuối cùng là:
q Phân hủy sinh học
r Đốt
s Chôn lấp
t Hóa học
Câu 28: Khi xử lý rác không triệt để, có thể tạo ra chất ô nhiễm thứ cấp:
i Không độc hại
j Ít độc hại hơn
k Độc hại hơn
l Tùy trường hợp
Câu 29: Thứ tự ưu tiên trong quản lý CTR là:
a. Tái chế, giảm thiểu, xử lý
b. Gỉam thiểu, tái chế, xử lý
c. Xử lý, tái chế, giảm thiểu
d. Không câu nào đúng
Câu 30: Phân lọai CTR nhằm mục đích:
e Thu hồi các vật liệu có gía trị để tái sinh, tái chế
f Tạo điều kiện thuận lợi để cho các quá trình chuyển hóa tiếp theo
g Tạo điều kiện thuận lợi để cho các quá trình thu hồi năng lượng sinh học tiếp theo
h Cả a,b,c đều đúng
Câu 31: Phân lọai rác được thực hiện tại:
i Nguồn phát sinh
j Trạm trung chuyển
k Trạm xử lý
l Cả a.b.c đều đúng
Câu 32: Sàng là PP phân lọai CTR dùng để:
i Tách vật liệu rắn
j Tách vật liệu lỏng
k Tách vật liệu có kích thước khác nhau
l Cả a và c
Câu 33: Chọn phát biểu sai: Qụat dùng để tách:
i Vật liệu khô
j Vật liệu nhẹ
k Vật liệu to
l Vật liệu nặng
Câu 34: Tách các hợp phần CTR bằng từ nhằm thu hồi:
i Giấy vụn
j Bịch nilong
k Sắt vụn
l Mảnh nhôm, kẽm
Câu 35: Tìm câu đúng nhất
a Làm giảm kích thứơc CTR sẽ làm giảm thể tích CTR
b Làm giảm kích thứơc CTR sẽ làm tăng thể tích CTR
c Tùy trường hợp
d Không câu nào đúng
Câu 36: Phương pháp cơ học để xử lý CTR gồm có:
a Phân lọai CTR
b Nén, ép, nghiền, cắt, băm
c Cả a và b
d Không câu nào đúng
Câu 37: Sản phẩm cuối cùng của ủ sinh học là:
a. Chất vô cơ
b. Chất hữu cơ bền vững
c. Một số khí như CO2 ...
d. Câu b và c
Câu 38: Ủ sinh học là quá trình:
a. Phân giải phức tạp gluxit, lipit, protein với sự tham gia của VSV hiếu khí và kỵ khí
b. Phân hủy hiếu khí
c. Sinh nhiệt
d. Câu a và c
Câu 39: Tìm câu đúng nhất: Quản lý nước rác là:
a. Tuần hòan
b. Cho bay hơi
c. Xử lý
d. Xả bỏ ra môi trường
Câu 40: PP sử dụng hiệu quả khí rác đã thu hồi là:
a. Đốt bỏ
b. Cung cấp nhiệt, sản xuất điện
c. Xử lý
d. Câu b và c đúng

Hãy cám ơn bài viết của Admin bằng cáh bấm vào "" nhe!!!

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên http://cdmt2.forumvi.com

thanh nhan pham

Tổng số bài gửi : 1
Points : 1
Reputation : 0
Join date : 31/10/2014
Tài năng của thanh nhan pham
Hạng:
Level:1
Tài năng:/300

Bài gửiTiêu đề: cho xin dap an di Fri Oct 31, 2014 9:48 am

1-d, 2-d

Hãy cám ơn bài viết của thanh nhan pham bằng cáh bấm vào "" nhe!!!

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên

Tiêu đề

TRAC NGHIEM TRAC THAI RAN

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang
::.
Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Dien dan cong nghe moi truong :: Tài Liệu học tập-