Dien dan cong nghe moi truong
hj dang ky di
Trang ChínhTrang Chính  CalendarCalendar  GalleryGallery  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  


Share|
Tiêu đề

chat thai ran

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giảThông điệp

Admin

avatar

Tổng số bài gửi : 20
Points : 64
Reputation : 3
Join date : 03/06/2012
Age : 25
Đến từ : Đồng Nai
Tài năng của Admin
Hạng: Admin
Level:20
Tài năng:/300

Bài gửiTiêu đề: chat thai ran Mon Jun 04, 2012 8:22 pm


VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC
QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
[ĐỀ SỐ 02]

Thời gian làm bài: 50 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chất thải là vật chất được lọai ra trong:
a Sinh họat
b Sản xuất
c Các họat động khác
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Chất thải rắn tồn tại ở dạng:
a Rắn
b Lỏng
c Sệt
d Câu a, c đúng
Câu 3: Qủan lý chất thải rắn là họat động kiểm sóat chất thải bao gồm các khâu:
a Phát sinh
b Thu gom, lưu giữ,vận chuyển
c Xử lý và tiêu hủy
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 4: Chất thải rắn không nguy hại là chất thải:
a Không chứa chất/hợp chất nguy hại
b Chứa lượng rất nhỏ chất/hợp chất nguy hại
c Có các đặc tính nguy hại
d Câu a và b đúng
Câu 5 : Phát biểu nào sau đây là không chính xác
a Quốc gia có thu nhập thấp thì thành phần thực phẩm trong rác cao
b Quốc gia có thu nhập cao thì thành phần hữu cơ trong rác cao
c Thành phần có thể tái chế trong CTR của quốc gia có thu nhập thấp thấp hơn thu nhập cao
d Thành phần giấy, cartoon quốc gia có thu nhập cao cao hơn quốc gia thu nhập trung bình
Câu 6: Thứ tự ưu tiên nhất trong quản lý tích hợp CTR là:
a Bãi chôn lấp
b Gỉam lượng chất thải rắn tại nguồn
c Đốt
d Tái sử dụng
Câu 7: Chất thải rắn đô thị là CTR có nguồn phát sinh từ:
a Sinh họat, thương mại, khu công cộng
b Xây dựng
c Công nghiệp
d Câu a và b
Câu 8: Trọng lượng riêng của CTR đóng vai trò quyết định để:
a Lựa chọn phương pháp xử lý
b Lựa chọn thiết bị thu gom
c Lưa chọn phương thức vận chuyển
d Cả a, b và c đều đúng
Câu 9: Ở nước ta hiện nay, tốc độ phát thải CTR của người tại đô thị nhỏ khoảng :
a 1 kg/ngày
b 0,8 kg/ngày
c 0,6 kg/ngày
d 0,4 kg/ngày
Câu 10: Theo kiểu vận hành, họat động thu gom được phân thành:
a. 1 lọai
b. 2 lọai
c. 3 lọai
d. 4 lọai
Câu 11: Một số yếu tố lưu ý khi thiết kế trạm trung chuyển
a Lọai và công suất TTC
b Thiết bị, dụng cụ phụ trợ
c Yêu cầu vệ sinh môi trường
d Cả a.b.c đều đúng
Câu 12 : Chất thải y tế thường thì được thu gom bằng phương pháp :
a Đặt thùng
b Đổi thùng
c Kết hợp cả đặt thùng và đổi thùng
d Phương pháp thu gom khác
Câu 13: Phân loại rác tại nguồn bằng cách bỏ rác đã phân loại vào:
a 1 thùng
b 2 thùng
c 3 thùng
d 4 thùng
Câu 14: Cơ sở lựa chọn PP xử lý CTR là:
a Thành phần, tính chất CTR
b Tổng lượng CTR
c Khả năng thu hồi năng lượng và yêu cầu bảo vệ môi trường
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 15: Tìm câu trả lời đúng nhất:
Để xử lý triệt để CTR, cần phải tích hợp với:
a. Xử lý khí thải
b Xử lý nước thải
c Cả a và b
d Không câu nào đúng
Câu 16: Khi xử lý rác không triệt để, có thể tạo ra chất ô nhiễm thứ cấp:
a Không độc hại
b Ít độc hại hơn
c Độc hại hơn
d Tùy trường hợp
Câu 17: Phân lọai CTR nhằm mục đích:
a Thu hồi các vật liệu có gía trị để tái sinh, tái chế
b Tạo điều kiện thuận lợi để cho các quá trình chuyển hóa tiếp theo
c Tạo điều kiện thuận lợi để cho các quá trình thu hồi năng lượng sinh học tiếp theo
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 18: Sàng là PP phân lọai CTR dùng để:
a Tách vật liệu rắn
b Tách vật liệu lỏng
c Tách vật liệu có kích thước khác nhau
d Cả a và c
Câu 19: Tách các hợp phần CTR bằng từ nhằm thu hồi:
a Giấy vụn
b Bịch nilong
c Sắt vụn
d Mảnh nhôm, kẽm
Câu 20: Phương pháp cơ học để xử lý CTR gồm có:
a Phân lọai CTR
b Nén, ép, nghiền, cắt, băm
c Cả a và b
d Không câu nào đúng
Câu 21: Ủ sinh học là quá trình:
a. Phân giải phức tạp gluxit, lipit, protein với sự tham gia của VSV hiếu khí và kỵ khí
b. Phân hủy hiếu khí
c. Sinh nhiệt
d. Câu a và c
Câu 22: PP sử dụng hiệu quả khí rác đã thu hồi là:
a. Đốt bỏ
b. Cung cấp nhiệt, sản xuất điện
c. Xử lý
d. Câu b và c đúng
Câu 23: Một cách tổng quát, xử lý CTR bằng PP sinh học diễn ra mấy quá trình:
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Câu 24: Phương pháp xử lý chất thải rắn bằng phương pháp nhiệt gồm có:
a Đốt
b Nhiệt phân
c Khí hóa
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 25: Giữa thời gian lưu và nhiệt độ của buồng đốt có mối quan hệ:
a Không phụ thuộc
b Thời gian lưu tăng thì nhiệt độ buồng đốt giảm
c Thời gian lưu tăng thì nhiệt độ buồng đốt tăng.
d Phụ thuộc nhưng không theo quy luật
Câu 26: Chọn phát biểu đúng: Đốt là quá trình xử lý CTR:
a. Oxy được cấp từ bên ngoài vào
b. Không cần cung cấp oxy
c. Sản phẩm tạo thành là khí cháy như CO, H2, CH4, H2O, chất rắn...
d. Câu a và c đều đúng
Câu 27: Khi xử lý chất thải rắn bằng PP đốt, để xử lý hiệu quả và bảo vệ môi trường, cần kết hợp với xử lý:
a Xử lý bụi
b Xử lý khí thải
c Xử lý nước thải
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 28: Để bảo vệ môi trường, xử lý chất thải rắn bằng PP chôn lấp bao gồm:
a Chôn lấp hợp vệ sinh
b Chôn lấp an toàn
c Chôn lấp tùy ý
d Câu a và b đúng
Câu 29 : Hệ thống kỹ thuật BCL CTRHVS bao gồm:
a Hệ thống lót, phủ
b Hệ thống thu gom, khai thác khí và xử lý nước rác
c Hệ thống quan trắc môi trường
d Cả a.b.c đều đúng
Câu 30: Khí sinh ra từ BCL CTR HVS bao gồm:
a CH4
b CO2
c NH3 và một số khí khác
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 31: Hệ thống thu gom và thu hồi khí rác từ BCL CTR HVS bao gồm:
a Giếng khai thác khí
b Hệ thống đường ống
c Thiết bị xử lý và sử dụng khí
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 32: Kiểm sóat nước đáy của BCL CTR HVS phụ thuộc vào:
a Lớp lót
b Lớp phủ cuối cùng
c Hệ thống thu gom và xử lý nước đáy
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 33: Gỉam chất thải tại nguồn có thể được thực hiện qua các quá trình:
a. Thiết kế sản phẩm
b. Sản xuất sản phẩm
c. Đóng gói sản phẩm
d. Cả a,b,c đều đúng
Câu 34: Tái chế là:
a. Chuyển chất thải như: giấy, kim loại, thủy tính ...thành chất có giá trị,
b. Được thực hiện tại cơ sở sản xuất
c. Làm phân compost
d. Cả a,b,c đều đúng
Câu 35: Lợi ích của mua sản phẩm tái chế
a Lợi ích kinh tế
b Bảo vệ môi trường
c Cả a và b
d Không câu nào đúng
Câu 36: Một chất/ hợp chất được gọi là CTNH khi có một trong các đặc tính sau:
a Dễ cháy, nổ
b Dễ bị ôxy hóa, dễ bị ăn mòn
c Gây độc cho người và hệ sinh thái
d Cả a, b,c đều đúng
Câu 37:Dấu hiệu cảnh báo phòng ngừa bao gồm:
a Biểu tượng
b Hình dáng hình học
c Màu sắc và chữ viết
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 38: Dấu hiệu cảnh báo phòng ngừa chất thải nguy hại được áp dụng tại:
a Khu vực có chứa CTNH
b Phương tiện làm việc liên quan tới CTNH
c Khi cơ quan quản lý CTNH có yêu cầu
d Cả a,b,c đều đúng
Câu 39: Qủan lý chất thải nguy hại là các họat động kiểm sóat trong các quá trình sau:
a. Phát sinh, thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý và tiêu hủy
b. Thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý và tiêu hủy
c. Lưu giữ, xử lý và tiêu hủy
d. Xử lý và tiêu hủy
Câu 40: Chất thải nguy hại là chất có thể tồn tại ở các dạng:
a Rắn, lỏng, khí
b Rắn, lỏng
c Rắn, khí
d Rắn

II. PHẦN BÀI TẬP (VIẾT)

Thành phố B có dân số là 500.000 dân, tỷ lệ gia tăng dân số năm 2007 là 1,3%. Tỷ lệ phát thải CTR theo điều tra là 0,8kg/người/ngày. Năng lực thu gom rác hiện nay là 75%.

Theo quy hoạch, tỷ lệ gia tăng dân số đến năm 2012 là 1,2%. Thành phố sẽ đầu tư để đảm bảo thu gom được 90% vào năm 2012.

Anh/chị hãy tính diện tích cần thiết của bãi rác này để thành phố có thể giải quyết rác từ nay đến năm 2012.

Biết rằng tỷ trọng rác sau đầm nén là 850 kg/m3 và diện tích các công trình phụ (không tính ô chôn lấp) là 2 ha.



GIÁO VIÊN RA ĐỀ DUYỆT BỘ MÔN



PHIẾU LÀM BÀI


HỌ VÀ TÊN: MSSV: ĐỀ SỐ:


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM


CÂU A B C D CÂU A B C D
1 21
2 22
3 23
4 24
5 25
6 26
7 27
8 28
9 29
10 30
11 31
12 32
13 33
14 34
15 35
16 36
17 37
18 38
19 39
20 40


HƯỚNG DẪN:

CHỌN: X BỎ CHỌN: X
CHỌN LẠI:


Hãy cám ơn bài viết của Admin bằng cáh bấm vào "" nhe!!!

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên http://cdmt2.forumvi.com

Tiêu đề

chat thai ran

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang
::.
Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Dien dan cong nghe moi truong :: Tài Liệu học tập-